Nhắn tin

Số xác minh LINE: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh LINE trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số LINE rẻ nhất hiện là từ Vương quốc Anh với $0.00631.

$0.00631
giá thấp nhất
ở Vương quốc Anh
170
quốc gia
135 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Vương quốc Anh$0.00631

LINE · Vương quốc Anh

Nhận một mã

$0.00631

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số LINE theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho LINE, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo LINE bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Vương quốc Anh+4474,993$0.00631
2Ba Lan+4823,589$0.006376
3Israel+97221,355$0.006324
4Montenegro+3820$0.006556
5Pháp+339,256$0.013159
6Hà Lan+311,152$0.013667
7Uganda+25624,429$0.01667
8Hoa Kỳ+169,514$0.020163
9Argentina+5421,074$0.021404
10Croatia+38525,280$0.022468
11Comoros+2690$0.03742
12Belize+5010$0.039515
13Djibouti+2530$0.040322
14Guadeloupe+5900$0.040607
15Seychelles+2480$0.039419
16Bahamas+10$0.043195
17Việt Nam+8426,577$0.042882
18Indonesia+6227,082$0.041862
19Philippines+6327,703$0.043668
20Georgia+99520,206$0.044171
21Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85318,804$0.054278
22Congo Kinshasa+2430$0.052503
23Azerbaijan+99431,950$0.054542
24Li-băng+9610$0.053845
25Trung Quốc+860$0.053969
26Samoa+6850$0.054959
27Belarus+3750$0.057286
28Canada+1254$0.061684
29Thụy Điển+4696$0.06883
30Bồ Đào Nha+35121,304$0.067718
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Latvia+37119,923$0.070134
32Ấn Độ+9134,100$0.077219
33Kenya+25442,330$0.076361
34Estonia+37226,956$0.082889
35Zambia+2600$0.083693
36Malaysia+6020,571$0.088388
37Litva+37021,728$0.085712
38Slovenia+38638,498$0.088461
39Séc+42025,340$0.091175
40Benin+22923,632$0.102601
41Áo+4362,079$0.09893
42Tây Ban Nha+3429,386$0.099186
43Cameroon+23728,816$0.104318
44Côte d’Ivoire+22521,881$0.103508
45Ma-rốc+21222,553$0.106251
46Uzbekistan+99837,050$0.108121
47Romania+4020,762$0.115134
48Đức+49121$0.116484
49Brazil+5540,698$0.126083
50Italy+3994,721$0.127912
51Ecuador+59347,250$0.129182
52Serbia+38142,775$0.133796
53Đài Loan+8860$0.130531
54Gambia+22036,450$0.132825
55Sri Lanka+9446,600$0.140941
56Hy Lạp+3023,829$0.137895
57Eswatini+26841,600$0.138038
58Cape Verde+23813,453$0.148366
59Turkmenistan+99322,293$0.150933
60Ai Cập+2039,400$0.145971
61Slovakia+42148,400$0.147848
62Réunion+26239,275$0.145455
63Ireland+35335,250$0.155303
64Togo+22824,625$0.15749
65Yemen+9670$0.158643
66Quần đảo Solomon+6770$0.176876
67Guinea+22435,675$0.16798
68Kyrgyzstan+99639,925$0.179283
69Colombia+5725,576$0.202087
70Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85245,736$0.203802
71Mexico+5219,962$0.209799
72Burkina Faso+22620,665$0.230813
73Nigeria+23426,478$0.234462
74Iraq+9640$0.278194
75Lào+85629,700$0.3182
76Suriname+59730,025$0.370188
77Rwanda+25023,443$0.382463
78Nicaragua+50533,225$0.357161
79Puerto Rico+121,789$0.367596
80Papua New Guinea+67519,011$0.374326
81Guinea-Bissau+24511,714$0.380755
82Bahrain+97329,725$0.364158
83Peru+5132,325$0.380986
84Haiti+50932,750$0.372263
85Burundi+25749,500$0.36188
86Kuwait+96532,975$0.358587
87Mozambique+25843,575$0.369017
88Honduras+50444,675$0.37021
89Cộng hòa Dominica+142,900$0.369214
90Jamaica+132,125$0.360612
91Afghanistan+9341,550$0.362695
92Jordan+96246,350$0.366888
93Tajikistan+99245,475$0.36087
94Liberia+23138,275$0.374182
95Nepal+97731,400$0.366453
96Botswana+26739,400$0.368611
97Trinidad và Tobago+19,094$0.384274
98Madagascar+26142,600$0.377346
99Bangladesh+88044,575$0.369993
100Mauritania+22219,109$0.373325
101Guyana+59218,005$0.389018
102St. Kitts và Nevis+186910,852$0.388357
103Malawi+26531,475$0.389638
104Armenia+37436,875$0.375492
105Oman+96831,925$0.367221
106Bosnia và Herzegovina+38740,975$0.374663
107Paraguay+59549,300$0.373025
108Barbados+124621,570$0.368405
109Campuchia+85528,850$0.394062
110Congo Brazzaville+24331,625$0.382842
111Guinea Xích Đạo+24029,875$0.375854
112Moldova+37339,825$0.400712
113Malta+3560$0.445894
114Nam Phi+2720,718$0.470416
115Mali+2230$0.553656
116Kosovo+3830$0.535388
117Na Uy+470$0.54767
118Maldives+96037,375$0.548082
119Ghana+23321,359$0.548939
120Úc+6142,606$0.547723
121Mông Cổ+97639,550$0.614922
122Timor-Leste+67037,875$0.615302
123Guiana thuộc Pháp+5920$0.621019
124Costa Rica+50623,222$0.586285
125Lesotho+26643,525$0.608903
126Uruguay+59839,200$0.601712
127Bulgaria+35931,275$0.62387
128Chad+23533,200$0.614405
129Phần Lan+35843,300$0.736872
130Venezuela+5835,275$0.755009
131Albania+35531,050$0.799785
132Bắc Macedonia+38916,154$0.779797
133St. Vincent và Grenadines+178410,408$0.924401
134Bolivia+59139,550$0.886027
135Tanzania+25537,950$0.932165
136Tunisia+21640,350$0.93277
137Antigua và Barbuda+12689,213$0.926169
138Guatemala+50249,800$0.892577
139Gabon+24131,600$0.927101
140Bhutan+97526,106$0.954212
141Luxembourg+35212,673$0.90392
142Ả Rập Xê-út+96635,125$0.957914
143Aruba+2970$0.914801
144Senegal+22137,775$0.935414
145Pakistan+9240,350$0.944878
146Algeria+21348,625$0.928569
147Sierra Leone+23215,129$0.939147
148Mauritius+23036,950$0.935296
149St. Lucia+175813,659$0.921931
150Namibia+26430,350$0.907555
151Ethiopia+25149,700$0.942996
152Angola+24449,550$0.936808
153New Caledonia+6879,287$0.956553
154Síp+35750,575$0.926333
155Panama+50743,375$0.979176
156Hungary+3639,700$0.969407
157Hàn Quốc+8225,302$1.036094
158El Salvador+50349,125$1.185434
159Ukraina+3800$2.220104
160Nhật Bản+810$2.18927
161Gibraltar+3500$2.257446
162Thụy Sĩ+410$2.354201
163New Zealand+640$2.392043
164Kazakhstan+70$2.572406
165Singapore+650$2.643115
166Đan Mạch+450$2.905767
167Chile+560$3.265328
168Thái Lan+660$3.301768
169Bỉ+320$3.363405
170Thổ Nhĩ Kỳ+900$3.738953

Cách nhận xác minh LINE mã

  1. 1

    Chọn LINE và một quốc gia

    Chọn LINE và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của LINE và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh LINE số

Trong ứng dụng nhắn tin, số chính là tài khoản, nên chúng thường yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản bạn sẽ giữ, số thuê cho phép bạn giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã LINE, từ $0.00631. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã LINE khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh LINE câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho LINE?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.00631

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số LINE từ Hoa Kỳ: $0.0184

  • Nếu mã LINE không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại LINE không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số LINE?

    Số LINE có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 135 trong số đó. Giá từ $0.00631 ở Vương quốc Anh đến $3.738953.

  • Tôi có thể thuê số cho LINE không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ LINE cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu