Nhắn tin

Số xác minh WeChat: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh WeChat trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số WeChat rẻ nhất hiện là từ Vương quốc Anh với $0.036093.

$0.036093
giá thấp nhất
ở Vương quốc Anh
170
quốc gia
154 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Vương quốc Anh$0.036093

WeChat · Vương quốc Anh

Nhận một mã

$0.036093

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số WeChat theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho WeChat, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo WeChat bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Vương quốc Anh+44116,222$0.036093
2Samoa+6850$0.038651
3Indonesia+62112,623$0.051356
4Brazil+55152,655$0.055944
5Philippines+63109,319$0.065608
6Kenya+25481,918$0.08549
7Luxembourg+35292,464$0.088411
8Canada+1109,928$0.089856
9Pháp+3379,330$0.099806
10Comoros+2690$0.099936
11Hoa Kỳ+172,740$0.100575
12Thụy Điển+4686,021$0.108586
13Li-băng+961160$0.104891
14Côte d’Ivoire+22574,167$0.107166
15Áo+43104,849$0.123639
16Uganda+25682,662$0.124298
17Pakistan+92145,294$0.127927
18Ba Lan+4864,609$0.131179
19Rwanda+250187$0.129924
20Latvia+37185,719$0.131111
21Hà Lan+3191,292$0.138161
22Mexico+5279,145$0.136678
23Việt Nam+8490,505$0.137133
24Malaysia+60106,995$0.155445
25Croatia+38533,584$0.159499
26Ghana+23386,072$0.162358
27Argentina+5476,858$0.171297
28Campuchia+85590,641$0.163944
29Romania+4059,535$0.179844
30Italy+39178,989$0.195191
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Đan Mạch+4591,015$0.200938
32Cameroon+23794,028$0.208411
33Estonia+37290,486$0.205164
34Bồ Đào Nha+35188,524$0.206069
35Eswatini+26867,561$0.204788
36Congo Brazzaville+24371,144$0.210108
37Guinea+22471,598$0.209103
38Đức+4911,682$0.224147
39Nam Phi+2772,910$0.213125
40Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85333,068$0.214344
41Colombia+5799,463$0.231657
42Séc+42040,827$0.237153
43Chad+23585,122$0.241406
44Israel+972115,790$0.239213
45Tây Ban Nha+3481,782$0.267373
46Trung Quốc+860$0.265846
47Seychelles+2480$0.26289
48Nigeria+23467,574$0.270153
49Azerbaijan+99496,924$0.277401
50Yemen+96719,618$0.283952
51Congo Kinshasa+2430$0.275553
52Gambia+22081,276$0.277112
53Bahamas+10$0.299018
54Djibouti+2530$0.285156
55Guadeloupe+5900$0.28812
56Belize+5010$0.308872
57Lào+856115,125$0.310538
58Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85287,267$0.360637
59Serbia+38198,442$0.365086
60Thái Lan+6694,106$0.376224
61Ethiopia+251123,826$0.400268
62Bangladesh+88073,693$0.391325
63Mozambique+25846,475$0.408969
64Quần đảo Solomon+6770$0.414014
65Ai Cập+2096,527$0.420028
66Montenegro+382120,319$0.433258
67Uzbekistan+99841,089$0.435745
68Malta+3560$0.440448
69Litva+370164,683$0.45331
70Ma-rốc+21291,775$0.44878
71Ireland+35393,439$0.467034
72Sri Lanka+9486,468$0.478962
73Peru+5189,831$0.482254
74Georgia+99532,975$0.494747
75Mali+22314,819$0.488223
76Haiti+50980,207$0.496568
77Ấn Độ+9182,029$0.511722
78Armenia+37487,995$0.496821
79Burundi+25780,942$0.517689
80Algeria+213125,714$0.521648
81Cape Verde+23847,882$0.527545
82Honduras+504101,399$0.547227
83Belarus+37514,449$0.559401
84Costa Rica+50669,150$0.536226
85Liberia+23195,289$0.54441
86Hy Lạp+3079,873$0.559999
87Kuwait+965101,257$0.555579
88Slovenia+386101,431$0.588949
89Barbados+124690,393$0.59207
90Mauritania+22275,257$0.571902
91Paraguay+595116,948$0.566309
92Sierra Leone+23227,227$0.599994
93Trinidad và Tobago+172,238$0.618203
94Bosnia và Herzegovina+38777,540$0.621272
95El Salvador+50353,232$0.616261
96Jamaica+175,224$0.61019
97Ecuador+59388,836$0.651476
98Guatemala+50253,757$0.640193
99Botswana+26773,675$0.661634
100Tanzania+255116,162$0.621274
101Phần Lan+35887,403$0.644484
102Venezuela+5884,637$0.654807
103Moldova+37385,459$0.655622
104Nicaragua+50599,639$0.652931
105Tajikistan+99248,700$0.666406
106Đài Loan+886123,603$0.668821
107Angola+24489,575$0.692804
108Guinea Xích Đạo+24062,466$0.749547
109Panama+50778,396$0.73952
110Gabon+24181,608$0.74745
111Síp+35792,400$0.757801
112Na Uy+4791,528$0.800817
113Zambia+26074,780$0.823263
114Papua New Guinea+67528,516$0.811812
115Kyrgyzstan+99662,816$0.808832
116Réunion+26252,007$0.825311
117Turkmenistan+99324,491$0.856502
118Bắc Macedonia+38970,872$0.887253
119Bolivia+59195,669$0.894514
120Ả Rập Xê-út+96666,400$0.880762
121Slovakia+42195,415$0.889466
122Bulgaria+35983,682$0.902702
123Benin+22955,371$0.891081
124Guinea-Bissau+24527,761$0.921713
125Togo+22847,805$0.927859
126Burkina Faso+22683,285$0.983186
127Malawi+265103,562$1.016331
128Nepal+977103,753$1.03697
129Senegal+221109,230$1.047796
130Madagascar+26139,146$1.129399
131Tunisia+216120,927$1.269149
132Suriname+59791,114$1.324432
133Timor-Leste+67039,975$1.319883
134St. Lucia+175874,251$1.344708
135Namibia+26467,028$1.383495
136Cộng hòa Dominica+152,521$1.339786
137Mauritius+23061,221$1.356065
138Maldives+96091,283$1.41195
139Jordan+96283,544$1.351752
140Iraq+9640$1.330411
141Guyana+59285,182$1.378391
142Bahrain+97347,646$1.371426
143Úc+6183,338$1.51301
144Aruba+2979,398$1.590564
145Afghanistan+9393,348$1.595829
146Hàn Quốc+8225,790$1.632267
147Kosovo+3830$1.670153
148Albania+35557,345$1.705854
149New Zealand+642,764$2.054486
150Gibraltar+3500$2.09123
151Thổ Nhĩ Kỳ+9012,009$2.140687
152Puerto Rico+150,123$2.226498
153New Caledonia+68733,944$2.300689
154Hungary+3693,524$2.304432
155Mông Cổ+976113,022$2.281753
156Kazakhstan+718,528$2.423853
157Guiana thuộc Pháp+5920$2.38767
158Oman+96840,925$2.430797
159Uruguay+59888,116$2.410844
160St. Vincent và Grenadines+178434,225$2.480407
161Bhutan+97562,018$2.496348
162St. Kitts và Nevis+186971,210$2.561491
163Lesotho+26696,614$2.611164
164Antigua và Barbuda+126861,384$2.624848
165Thụy Sĩ+411,999$2.989471
166Nhật Bản+8114,719$2.924384
167Singapore+6514,049$3.31017
168Ukraina+38020,258$3.670449
169Bỉ+320$3.778302
170Chile+5617,878$3.894812

Cách nhận xác minh WeChat mã

  1. 1

    Chọn WeChat và một quốc gia

    Chọn WeChat và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của WeChat và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh WeChat số

Trong ứng dụng nhắn tin, số chính là tài khoản, nên chúng thường yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản bạn sẽ giữ, số thuê cho phép bạn giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã WeChat, từ $0.036093. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã WeChat khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh WeChat câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho WeChat?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.036093

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số WeChat từ Hoa Kỳ: $0.0950

  • Nếu mã WeChat không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại WeChat không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số WeChat?

    Số WeChat có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 154 trong số đó. Giá từ $0.036093 ở Vương quốc Anh đến $3.894812.

  • Tôi có thể thuê số cho WeChat không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ WeChat cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu