Nhắn tin

Số xác minh Signal: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Signal trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Signal rẻ nhất hiện là từ Tajikistan với $0.006411.

$0.006411
giá thấp nhất
ở Tajikistan
170
quốc gia
132 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Tajikistan$0.006411

Signal · Tajikistan

Nhận một mã

$0.006411

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Signal theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Signal, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Signal bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Tajikistan+9920$0.006411
2Vương quốc Anh+44113,330$0.010632
3Hà Lan+3186,234$0.013151
4Bhutan+9751,149$0.018997
5Hoa Kỳ+172,638$0.019535
6Ba Lan+4868,711$0.020222
7Canada+1117,334$0.020523
8Pháp+3312,319$0.020835
9Bồ Đào Nha+35196,047$0.020806
10Romania+40100,843$0.020401
11Estonia+37286,395$0.02087
12Litva+370138,578$0.020442
13Latvia+37187,714$0.020506
14Ấn Độ+9177,042$0.020206
15Argentina+5429,206$0.021459
16Philippines+6380,897$0.021778
17Georgia+995101,850$0.025619
18Malawi+2652,833$0.028663
19Indonesia+62110,712$0.028972
20Việt Nam+8471,059$0.030259
21Slovenia+38616,061$0.033231
22Malaysia+6072,206$0.033691
23Séc+4208,919$0.035623
24Brazil+55147,415$0.038545
25Ma-rốc+21210,520$0.039966
26Italy+39124,022$0.041033
27Lào+85678,578$0.041889
28Pakistan+925,687$0.046169
29Áo+4389,486$0.046095
30Campuchia+855115,557$0.046034
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Sri Lanka+945,928$0.047365
32Bahrain+973345$0.048161
33Burundi+2573,258$0.046503
34Congo Brazzaville+243245$0.046971
35Israel+972115,284$0.048389
36Mông Cổ+97611,313$0.048916
37Hy Lạp+3019,284$0.048405
38Bulgaria+359143,338$0.047986
39Serbia+3814,122$0.05007
40Bắc Macedonia+3892,656$0.04887
41Albania+355425$0.049054
42Azerbaijan+9944,338$0.048606
43Armenia+374976$0.047871
44Bangladesh+88046,385$0.050067
45Kuwait+9651,035$0.049879
46Cameroon+23714,311$0.049906
47Tanzania+2559,760$0.04885
48Togo+228442$0.047965
49Burkina Faso+226131$0.046746
50Namibia+2641,221$0.047867
51Costa Rica+506249$0.048708
52Haiti+5092,162$0.048823
53Barbados+1246251$0.04746
54Cape Verde+238216$0.048637
55Gambia+2206,271$0.048189
56Guinea Xích Đạo+240262$0.047917
57Liberia+231938$0.047016
58Eswatini+268245$0.047662
59Ai Cập+201,558$0.048439
60Nam Phi+2728,318$0.048422
61Nigeria+2347,170$0.050439
62Kenya+25480,999$0.048489
63Đài Loan+8862,110$0.050755
64Colombia+5786,399$0.049616
65Peru+5111,139$0.047841
66Moldova+37383,464$0.048219
67Nepal+977335$0.049318
68Jordan+962350$0.047795
69Algeria+21370,982$0.050481
70Ghana+23310,128$0.048562
71Senegal+2213,976$0.049645
72Zambia+2606,640$0.047706
73Mozambique+2581,535$0.050771
74Madagascar+261324$0.050542
75Guinea+224197$0.047999
76Botswana+267417$0.048628
77Paraguay+595443$0.047446
78Panama+5077,417$0.050614
79El Salvador+503130$0.048413
80Nicaragua+505367$0.047659
81Jamaica+1961$0.047789
82St. Lucia+1758262$0.049519
83Montenegro+382304$0.049643
84Sierra Leone+232287$0.048058
85Suriname+597348$0.0482
86Thụy Điển+4631,038$0.047962
87Luxembourg+352328$0.048855
88Tunisia+216379$0.049229
89Ethiopia+2515,749$0.049565
90Benin+2292,282$0.049922
91Venezuela+581,237$0.048513
92Ecuador+5934,923$0.049141
93Bolivia+5916,101$0.049172
94Guatemala+5023,737$0.04927
95Honduras+504284$0.048299
96Afghanistan+935,504$0.049029
97Gabon+2411,889$0.048097
98Guyana+592356$0.049463
99Mauritania+2222,880$0.050253
100Mauritius+2304,762$0.050156
101Maldives+96031,524$0.051394
102Slovakia+42123,933$0.053101
103Mexico+5218,310$0.054335
104Thái Lan+6692,178$0.054645
105Síp+3574,082$0.05456
106Li-băng+961464$0.053811
107Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85251,376$0.055505
108Úc+6143,148$0.054775
109Rwanda+250228$0.061129
110Guinea-Bissau+245239$0.059272
111Na Uy+471,349$0.067566
112Lesotho+266419$0.071277
113Đức+4911,805$0.073155
114Uganda+256585$0.080412
115Phần Lan+3581,029$0.082674
116Papua New Guinea+6750$0.106489
117Uzbekistan+99818,258$0.107681
118Côte d’Ivoire+2251,806$0.111695
119Uruguay+5980$0.108435
120Tây Ban Nha+3465,144$0.11629
121Belize+5010$0.134014
122Comoros+2690$0.127227
123Seychelles+2480$0.131042
124Guadeloupe+5900$0.134283
125Bahamas+10$0.145949
126Guiana thuộc Pháp+5920$0.141326
127Quần đảo Solomon+6770$0.138438
128Oman+9680$0.148075
129Samoa+6850$0.142987
130Djibouti+2530$0.198063
131Puerto Rico+10$0.225895
132New Caledonia+6870$0.227756
133Turkmenistan+9930$0.228744
134Antigua và Barbuda+12680$0.244023
135St. Kitts và Nevis+18690$0.256746
136Aruba+2970$0.268725
137Réunion+2620$0.255826
138Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+8530$0.260568
139Belarus+3750$0.2658
140Trung Quốc+860$0.269017
141St. Vincent và Grenadines+17840$0.285937
142Congo Kinshasa+2430$0.273422
143Chad+2351,386$0.335622
144Iraq+9640$0.367791
145Ukraina+3800$0.421843
146Angola+2443,465$0.484761
147Timor-Leste+6700$0.456671
148Kyrgyzstan+9960$0.484765
149Mali+2231,204$0.531989
150Chile+5619,288$0.560741
151Bosnia và Herzegovina+3870$0.532136
152Cộng hòa Dominica+10$0.571502
153Yemen+967724$0.555269
154Malta+3560$0.601353
155Kazakhstan+70$0.645987
156Đan Mạch+455,093$0.790037
157Croatia+38562$0.795548
158Kosovo+3830$0.845383
159Hungary+363,434$0.827186
160Hàn Quốc+8224,669$0.994438
161Gibraltar+3500$0.998924
162Trinidad và Tobago+10$1.111167
163Thụy Sĩ+41277$1.437717
164New Zealand+641,491$1.668334
165Ireland+3530$1.837821
166Nhật Bản+8114,409$2.105916
167Thổ Nhĩ Kỳ+9017,058$2.2355
168Ả Rập Xê-út+9667,295$2.300408
169Singapore+652,768$3.472361
170Bỉ+320$3.371528

Cách nhận xác minh Signal mã

  1. 1

    Chọn Signal và một quốc gia

    Chọn Signal và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Signal và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Signal số

Trong ứng dụng nhắn tin, số chính là tài khoản, nên chúng thường yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản bạn sẽ giữ, số thuê cho phép bạn giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Signal, từ $0.006411. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Signal khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Signal câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Signal?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.006411

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Signal từ Hoa Kỳ: $0.0173

  • Nếu mã Signal không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Signal không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Signal?

    Số Signal có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 132 trong số đó. Giá từ $0.006411 ở Tajikistan đến $3.472361.

  • Tôi có thể thuê số cho Signal không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Signal cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu