Nhắn tin

Số xác minh Zalo: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Zalo trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Zalo rẻ nhất hiện là từ Argentina với $0.020156.

$0.020156
giá thấp nhất
ở Pháp
170
quốc gia
145 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Pháp$0.020156

Zalo · Pháp

Nhận một mã

$0.020156

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Zalo theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Zalo, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Zalo bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Pháp+333,852$0.020272
2Vương quốc Anh+4475,789$0.020479
3Ba Lan+4827,121$0.020567
4Indonesia+62128,960$0.020892
5Argentina+54134,166$0.020156
6Israel+97246,784$0.020715
7Nigeria+23418,055$0.021081
8Brazil+5589,374$0.020938
9Togo+2289,730$0.021333
10Burkina Faso+2262,855$0.021374
11Latvia+37128,038$0.021168
12Croatia+38512,210$0.022482
13Côte d’Ivoire+2254,499$0.021512
14Romania+4044,775$0.021983
15Litva+37049,925$0.022645
16Uganda+25610,138$0.022372
17Zambia+26011,075$0.026839
18Đức+49279$0.028922
19Bồ Đào Nha+35138,268$0.029097
20Aruba+2970$0.035525
21Bahamas+10$0.036655
22Belize+5010$0.035099
23Djibouti+2530$0.035388
24Comoros+2690$0.035941
25Seychelles+2480$0.034778
26Guadeloupe+5900$0.037319
27Samoa+6850$0.037294
28Canada+175,974$0.037237
29Peru+5119,674$0.040779
30Italy+3999,414$0.042381
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Thụy Điển+4611,145$0.041939
32Kenya+25438,185$0.042574
33Tây Ban Nha+3427,528$0.04987
34Hoa Kỳ+184,901$0.047879
35Benin+22911,971$0.048155
36Ma-rốc+21294,250$0.049275
37Hà Lan+31932$0.050536
38Estonia+37225,223$0.052793
39Montenegro+3826,849$0.053642
40Uzbekistan+99836,425$0.0538
41Sri Lanka+9419,318$0.05497
42Ai Cập+209,921$0.059171
43Haiti+50913,893$0.059925
44Bangladesh+88073,185$0.063445
45Ethiopia+25163,753$0.063902
46Moldova+37359,304$0.065109
47Ghana+23335,437$0.066292
48Honduras+50423,256$0.064988
49Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85284,627$0.066548
50Botswana+26719,235$0.068648
51Bulgaria+35964,063$0.069374
52Azerbaijan+99448,232$0.067944
53Tanzania+25516,982$0.071632
54Na Uy+4714,475$0.070935
55Slovenia+38662,176$0.068395
56Ecuador+59355,249$0.072989
57Hy Lạp+3075,681$0.07003
58Gabon+24125,821$0.072253
59Malawi+26518,349$0.075295
60Serbia+38124,391$0.075115
61Guatemala+50222,452$0.074286
62Việt Nam+84166,825$0.075263
63Bắc Macedonia+3894,880$0.078063
64Venezuela+5842,725$0.079722
65Guyana+59212,244$0.077402
66Ấn Độ+9134,755$0.077622
67Campuchia+85595,580$0.077555
68Mông Cổ+97674,015$0.080692
69Pakistan+92104,201$0.080933
70Tunisia+21641,703$0.078256
71Bolivia+59170,059$0.079141
72Suriname+59718,012$0.077703
73Colombia+5761,206$0.078341
74Paraguay+59523,260$0.083427
75Gambia+22027,906$0.083763
76Mauritius+23022,454$0.078494
77Maldives+96018,095$0.082112
78Nepal+97720,830$0.079656
79Guinea+22410,908$0.084166
80Nicaragua+50518,650$0.081184
81Li-băng+961461$0.080995
82Algeria+21346,665$0.079981
83Burundi+25790,156$0.083662
84Philippines+63123,809$0.081375
85El Salvador+5032,274$0.08612
86Kuwait+96516,643$0.089283
87Nam Phi+2763,895$0.088354
88Malaysia+60100,625$0.090177
89Thái Lan+66108,804$0.08648
90Mexico+5295,672$0.086089
91Lào+85697,936$0.085111
92Senegal+22135,257$0.088843
93Georgia+99526,561$0.08878
94Guinea Xích Đạo+24070,851$0.08944
95Madagascar+26113,115$0.086961
96Congo Brazzaville+24317,407$0.088536
97Đài Loan+88625,780$0.090093
98Armenia+37423,515$0.08823
99Jamaica+117,564$0.089174
100Mozambique+25819,269$0.093283
101Timor-Leste+67028,412$0.089415
102St. Lucia+175811,991$0.088804
103Phần Lan+35821,096$0.090053
104Costa Rica+50615,594$0.091544
105Albania+35513,277$0.092928
106Síp+35717,632$0.091902
107Bahrain+97314,268$0.094233
108Barbados+124615,465$0.093572
109Afghanistan+9328,060$0.09311
110Cape Verde+23812,725$0.093474
111Lesotho+26613,293$0.093826
112Jordan+96223,011$0.097671
113Eswatini+26816,479$0.095702
114Cameroon+23746,415$0.097
115Panama+50725,811$0.097023
116Sierra Leone+23231,284$0.099039
117Namibia+2648,634$0.100082
118Quần đảo Solomon+6770$0.097582
119Mauritania+22214,488$0.104478
120Liberia+23131,520$0.099551
121Séc+4205,179$0.105847
122Luxembourg+35213,832$0.103826
123Slovakia+42121,209$0.120699
124Áo+43113,008$0.126851
125Ireland+35337,425$0.13369
126Angola+24422,453$0.13894
127Guinea-Bissau+2451,038$0.139737
128Tajikistan+99236,925$0.134126
129Uruguay+59819,359$0.143529
130Hungary+3623,295$0.144095
131Puerto Rico+118,197$0.143153
132Guiana thuộc Pháp+5920$0.134973
133St. Kitts và Nevis+1869817$0.139065
134Turkmenistan+993667$0.134952
135Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85313,970$0.140135
136Rwanda+25020,684$0.13926
137Cộng hòa Dominica+14,533$0.135896
138Papua New Guinea+6759,919$0.13584
139New Caledonia+68715,622$0.14029
140St. Vincent và Grenadines+178413,040$0.141236
141Bosnia và Herzegovina+38716,302$0.137101
142Antigua và Barbuda+1268529$0.145177
143Chad+23518,916$0.139047
144Oman+96831,525$0.139101
145Réunion+26216,493$0.137113
146Kyrgyzstan+99638,850$0.139726
147Ả Rập Xê-út+96634,375$0.140803
148Trinidad và Tobago+1932$0.13957
149Bhutan+97515,257$0.147365
150Bỉ+320$0.166038
151Úc+6147,954$0.253604
152Belarus+37512,949$0.271526
153Trung Quốc+860$0.27652
154Ukraina+3800$0.275505
155Congo Kinshasa+2430$0.27118
156Iraq+9640$0.360664
157Gibraltar+3500$0.3867
158Chile+560$0.535076
159Mali+2230$0.539857
160Yemen+9670$0.544463
161Malta+3560$0.630351
162Hàn Quốc+8223,646$0.776483
163New Zealand+640$0.818309
164Thụy Sĩ+410$1.477033
165Đan Mạch+450$1.810955
166Kazakhstan+70$2.130031
167Nhật Bản+8120,288$2.234173
168Kosovo+3830$2.616721
169Singapore+6519,458$3.241884
170Thổ Nhĩ Kỳ+9017,078$3.858657

Cách nhận xác minh Zalo mã

  1. 1

    Chọn Zalo và một quốc gia

    Chọn Zalo và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Zalo và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Zalo số

Trong ứng dụng nhắn tin, số chính là tài khoản, nên chúng thường yêu cầu xác nhận lại sau khi đăng ký. Với tài khoản bạn sẽ giữ, số thuê cho phép bạn giữ cùng một số.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Zalo, từ $0.020156. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Zalo khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Zalo câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Zalo?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.020156

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Zalo từ Hoa Kỳ: $0.0448

  • Nếu mã Zalo không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Zalo không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Zalo?

    Số Zalo có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 145 trong số đó. Giá từ $0.020156 ở Pháp đến $3.858657.

  • Tôi có thể thuê số cho Zalo không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Zalo cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu