Mua sắm và di chuyển

Số xác minh Uber: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Uber trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Uber rẻ nhất hiện là từ Bồ Đào Nha với $0.006579.

$0.006579
giá thấp nhất
ở Bồ Đào Nha
170
quốc gia
154 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Bồ Đào Nha$0.006579

Uber · Bồ Đào Nha

Nhận một mã

$0.006579

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Uber theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Uber, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Uber bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Bồ Đào Nha+351122,880$0.006579
2Vương quốc Anh+44107,862$0.013287
3Indonesia+62108,967$0.021217
4Kenya+25491,402$0.034022
5Peru+51121,862$0.03589
6Philippines+6392,999$0.036315
7Ba Lan+48179,943$0.041139
8Hà Lan+3187,228$0.041904
9Việt Nam+8477,749$0.041805
10Lào+85678,048$0.042231
11Colombia+5783,669$0.045118
12Comoros+2690$0.047548
13Belize+5010$0.04821
14Guadeloupe+5900$0.050239
15Armenia+37486,778$0.050189
16Djibouti+2530$0.049465
17Seychelles+2480$0.052
18Ma-rốc+212100,234$0.050406
19Ghana+233134,586$0.054498
20Bahamas+10$0.05286
21Li-băng+961418$0.055265
22Campuchia+855173,856$0.055702
23Bulgaria+35985,330$0.058454
24Mexico+5296,414$0.063068
25Argentina+5478,352$0.065011
26Israel+972115,236$0.071529
27Canada+1126,021$0.072296
28Montenegro+38223,150$0.069895
29Eswatini+26848,652$0.071504
30Hoa Kỳ+174,463$0.079832
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Ai Cập+2092,247$0.079104
32Ấn Độ+9191,613$0.078777
33Madagascar+26145,287$0.079688
34Timor-Leste+67037,728$0.077268
35Romania+4031,579$0.079558
36Latvia+371139,363$0.082966
37Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85336,571$0.083585
38Algeria+213103,131$0.083741
39Paraguay+595171,681$0.081913
40Croatia+38530,190$0.086474
41Brazil+55162,160$0.091075
42Bangladesh+880120,038$0.088169
43Sri Lanka+9468,715$0.092595
44Tajikistan+99233,825$0.089705
45Cộng hòa Dominica+180,398$0.093023
46Kyrgyzstan+99657,223$0.094978
47Nigeria+23490,311$0.098861
48Guatemala+50249,566$0.093671
49Malaysia+60102,516$0.09576
50Pakistan+92124,893$0.095913
51Thái Lan+6685,050$0.098505
52Slovenia+386103,377$0.09799
53Samoa+6850$0.097074
54Mông Cổ+97695,678$0.098326
55Benin+22944,534$0.098896
56Sierra Leone+23243,489$0.09839
57Na Uy+4787,740$0.100465
58Hy Lạp+3087,094$0.104708
59Uganda+25657,530$0.104529
60Thụy Điển+4692,208$0.105061
61St. Lucia+175846,902$0.10486
62Georgia+99542,455$0.108611
63Uzbekistan+99843,469$0.108191
64Trung Quốc+860$0.107326
65Côte d’Ivoire+22563,718$0.107637
66Quần đảo Solomon+6770$0.115436
67Liberia+231107,180$0.119842
68Congo Brazzaville+24346,763$0.11805
69Haiti+50990,851$0.122331
70Azerbaijan+994111,953$0.127475
71Tanzania+25595,570$0.121299
72Zambia+260111,562$0.123922
73Mauritania+22277,851$0.123679
74Bolivia+591139,876$0.122101
75Nicaragua+50556,747$0.131649
76Burkina Faso+22668,837$0.130411
77Albania+35545,455$0.130753
78Séc+42036,824$0.132059
79Guinea Xích Đạo+24050,370$0.130594
80Đức+498,040$0.131577
81Estonia+37293,563$0.135069
82Cape Verde+23838,391$0.142028
83Costa Rica+50637,190$0.135677
84Gambia+22079,141$0.133473
85Moldova+37388,898$0.134215
86Tunisia+216107,555$0.139784
87Cameroon+237104,252$0.137075
88Phần Lan+358110,839$0.143089
89Oman+96843,575$0.139291
90Papua New Guinea+67534,939$0.137742
91Mauritius+23051,153$0.143215
92Gabon+24182,987$0.141158
93Áo+43110,827$0.144271
94Síp+35779,510$0.143575
95Litva+37074,046$0.143811
96Serbia+38175,819$0.143277
97Turkmenistan+99317,569$0.141918
98Slovakia+421103,982$0.150561
99Ireland+353108,467$0.147768
100Réunion+26253,601$0.14716
101Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85295,640$0.14607
102Malawi+26582,763$0.14789
103Italy+39129,191$0.149766
104Ethiopia+251111,128$0.151239
105Antigua và Barbuda+12684,024$0.156845
106Pháp+3343,791$0.15792
107Ecuador+59385,215$0.155008
108Maldives+96036,723$0.16496
109Panama+50782,691$0.159375
110Senegal+221133,471$0.166685
111Jamaica+1114,477$0.169862
112Uruguay+59843,993$0.183456
113Guinea+22447,505$0.184946
114Guiana thuộc Pháp+5920$0.187832
115Honduras+50492,560$0.1893
116Chad+23586,159$0.192092
117Aruba+29713,314$0.184705
118Bhutan+97542,402$0.185288
119Tây Ban Nha+3496,891$0.20677
120New Caledonia+68728,578$0.207907
121St. Vincent và Grenadines+178449,100$0.201611
122Mozambique+25842,271$0.218984
123Burundi+25784,250$0.228219
124Venezuela+58103,395$0.242522
125Angola+24499,416$0.237746
126Kuwait+96554,193$0.250596
127Bahrain+97348,693$0.247717
128Lesotho+26642,566$0.257566
129Barbados+124646,796$0.270376
130Ả Rập Xê-út+96651,799$0.262123
131Belarus+37515,208$0.273354
132Congo Kinshasa+2430$0.270152
133El Salvador+50368,689$0.27167
134Nam Phi+2777,737$0.282179
135Namibia+26440,749$0.280006
136Botswana+26740,822$0.278174
137Guyana+59244,724$0.277411
138Ukraina+38011,659$0.291088
139Togo+22849,295$0.30028
140Nepal+97798,977$0.317769
141Jordan+96281,243$0.315101
142Afghanistan+9396,394$0.35129
143Suriname+59747,556$0.335747
144Iraq+9640$0.348204
145Guinea-Bissau+24530,341$0.44466
146Rwanda+25052,310$0.443324
147Puerto Rico+140,856$0.445252
148Trinidad và Tobago+146,748$0.439749
149Hungary+36112,079$0.442822
150Bắc Macedonia+38978,373$0.475471
151St. Kitts và Nevis+186934,274$0.496685
152Úc+61112,419$0.557446
153Luxembourg+35299,091$0.550723
154Bosnia và Herzegovina+38783,393$0.545346
155Mali+22313,329$0.560211
156Yemen+96719,168$0.554989
157Đài Loan+88677,899$0.772738
158Kosovo+3830$0.812462
159Bỉ+320$0.820094
160Malta+3560$0.86432
161Hàn Quốc+8220,489$0.895411
162Kazakhstan+711,639$1.004738
163Gibraltar+3500$0.957321
164Chile+5619,518$1.088375
165Đan Mạch+4519,178$1.545562
166New Zealand+642,328$1.588749
167Thụy Sĩ+415,924$1.90995
168Thổ Nhĩ Kỳ+9014,919$2.289633
169Nhật Bản+8119,108$2.670826
170Singapore+6514,399$4.364543

Cách nhận xác minh Uber mã

  1. 1

    Chọn Uber và một quốc gia

    Chọn Uber và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Uber và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Uber số

Các ứng dụng mua sắm, giao hàng và di chuyển thường yêu cầu số từ chính quốc gia của chúng. Chọn một số từ quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Uber, từ $0.006579. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Uber khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Uber câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Uber?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.006579

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Uber từ Hoa Kỳ: $0.0707

  • Nếu mã Uber không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Uber không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Uber?

    Số Uber có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 154 trong số đó. Giá từ $0.006579 ở Bồ Đào Nha đến $4.364543.

  • Tôi có thể thuê số cho Uber không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Uber cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu