Mua sắm và di chuyển

Số xác minh AliExpress: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh AliExpress trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số AliExpress rẻ nhất hiện là từ Italy với $0.012211.

$0.012211
giá thấp nhất
ở Italy
170
quốc gia
144 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Italy$0.012211

AliExpress · Italy

Nhận một mã

$0.012211

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số AliExpress theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho AliExpress, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo AliExpress bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Italy+39103,487$0.012211
2Argentina+54126,393$0.012796
3Ba Lan+4836,133$0.012862
4Bồ Đào Nha+3518,472$0.012638
5Israel+97280,095$0.012572
6Brazil+55156,703$0.013399
7Colombia+578,697$0.012953
8Pakistan+9216,178$0.012973
9Vương quốc Anh+44107,574$0.013248
10Áo+4367,613$0.018993
11Kenya+25435,196$0.019432
12Hoa Kỳ+173,206$0.023731
13Benin+2297,333$0.029919
14Hà Lan+3111,450$0.031706
15Ma-rốc+21263,325$0.038297
16Peru+5125,076$0.037104
17Pháp+331,548$0.038791
18Indonesia+6272,006$0.043478
19Guatemala+5028,841$0.045169
20Ai Cập+205,881$0.04589
21Malaysia+6085,206$0.0468
22Thái Lan+6612,278$0.04711
23Mexico+5216,773$0.045418
24Azerbaijan+99422,650$0.045072
25Mozambique+2584,882$0.046338
26Tanzania+25513,245$0.046569
27Ethiopia+25144,294$0.047496
28Gabon+2414,059$0.049764
29Philippines+6344,232$0.049481
30Honduras+50410,568$0.051973
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Bahamas+10$0.051677
32Guadeloupe+5900$0.052232
33Seychelles+2480$0.052559
34Canada+177,448$0.058826
35Quần đảo Solomon+6770$0.060819
36Samoa+6850$0.058288
37Thụy Điển+466,815$0.058729
38Nam Phi+2712,476$0.060961
39Campuchia+8555,814$0.059551
40Cameroon+23714,481$0.061532
41Panama+5077,796$0.059768
42Sierra Leone+2325,783$0.060742
43Georgia+9955,553$0.064222
44Guinea+2241,758$0.064098
45Namibia+264681$0.062265
46Paraguay+5957,357$0.063998
47Gambia+22012,440$0.063811
48Guinea Xích Đạo+24014,802$0.060969
49St. Lucia+17582,489$0.061362
50Mauritania+2229,520$0.060785
51Việt Nam+846,299$0.063367
52Luxembourg+3525,543$0.06216
53Bangladesh+88059,922$0.062644
54Nepal+9772,578$0.061652
55Costa Rica+5061,867$0.060746
56Nicaragua+50510,537$0.062062
57Congo Brazzaville+2431,311$0.062084
58Cape Verde+2382,054$0.064414
59Liberia+2315,602$0.061862
60Mauritius+2302,383$0.062329
61Maldives+9602,444$0.061912
62Eswatini+2682,094$0.062809
63Đài Loan+8868,748$0.063824
64Kuwait+9656,395$0.061225
65Jordan+9622,181$0.06365
66Algeria+21351,264$0.064001
67Jamaica+14,815$0.065448
68Guyana+5923,897$0.06157
69Montenegro+382327$0.065208
70Ấn Độ+9117,858$0.065927
71Albania+3553,758$0.061812
72Bahrain+9732,061$0.065612
73Tunisia+21637,321$0.064084
74Venezuela+587,551$0.062803
75Bolivia+59168,817$0.064377
76Suriname+5972,544$0.065799
77Timor-Leste+67018,298$0.062484
78Hy Lạp+3024,534$0.065875
79Belize+5010$0.065842
80Comoros+2690$0.063548
81Haiti+5092,707$0.070173
82Tây Ban Nha+349,067$0.075517
83Bulgaria+35920,747$0.073354
84Sri Lanka+946,955$0.076536
85Madagascar+2614,490$0.080061
86Moldova+37349,480$0.078351
87Barbados+12469,681$0.07977
88Li-băng+961238$0.082006
89Djibouti+2530$0.082216
90Senegal+2215,500$0.083117
91Burundi+2579,470$0.082513
92Latvia+37110,447$0.085478
93Armenia+3746,325$0.084195
94Litva+3707,803$0.088025
95Đức+498,752$0.090093
96Phần Lan+3586,544$0.095741
97Botswana+2674,237$0.09938
98Ecuador+59350,383$0.096408
99Nigeria+23424,704$0.096571
100Malawi+26518,329$0.098878
101El Salvador+503894$0.100438
102Lào+85624,862$0.101257
103Lesotho+2667,218$0.10115
104Slovenia+38663,960$0.103448
105Estonia+37223,890$0.103794
106Côte d’Ivoire+22538,962$0.112563
107Hungary+3614,939$0.109711
108Síp+35726,704$0.106671
109Uzbekistan+99862,791$0.110724
110Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+8536,299$0.113721
111Cộng hòa Dominica+15,237$0.109855
112Aruba+297462$0.107299
113New Caledonia+6871,913$0.108012
114St. Vincent và Grenadines+178437,950$0.107847
115Séc+42041,717$0.109052
116Slovakia+4217,445$0.107259
117Bosnia và Herzegovina+38716,558$0.107317
118Chad+2353,870$0.108394
119Ireland+35333,175$0.114656
120Oman+96843,150$0.107993
121Togo+22825,067$0.11158
122Burkina Faso+22625,889$0.112482
123Afghanistan+9342,574$0.111338
124Antigua và Barbuda+1268732$0.108173
125Réunion+2622,034$0.109135
126Ả Rập Xê-út+96664,824$0.112735
127Croatia+38528,555$0.109704
128Kyrgyzstan+99633,675$0.112994
129Trinidad và Tobago+11,735$0.111753
130Serbia+38140,300$0.116804
131Uganda+25637,832$0.110813
132Bhutan+9756,228$0.114382
133Guinea-Bissau+2452,829$0.113504
134Tajikistan+99235,375$0.117194
135Angola+24411,824$0.109903
136Romania+4030,881$0.11147
137Bắc Macedonia+38932,052$0.112269
138Uruguay+5987,280$0.112064
139Puerto Rico+12,333$0.115445
140Guiana thuộc Pháp+5920$0.113117
141St. Kitts và Nevis+18691,323$0.112131
142Turkmenistan+993103$0.112439
143Ghana+23330,240$0.118612
144Rwanda+2508,243$0.112761
145Papua New Guinea+6753,465$0.11532
146Na Uy+471,523$0.113351
147Zambia+2606,742$0.125156
148Úc+6138,097$0.138013
149Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85231,529$0.135992
150Belarus+37519,358$0.271058
151Trung Quốc+860$0.274208
152Congo Kinshasa+2430$0.266491
153Iraq+9640$0.365008
154Chile+560$0.535613
155Mali+2230$0.524532
156Yemen+9670$0.533855
157Mông Cổ+9760$0.580875
158Hàn Quốc+8224,164$0.69954
159Malta+3560$1.282231
160Ukraina+38013,299$1.358799
161Đan Mạch+450$1.719807
162Kazakhstan+70$2.084364
163Bỉ+320$2.366496
164Singapore+650$2.451456
165Kosovo+3830$2.749017
166New Zealand+640$3.311578
167Gibraltar+3500$3.236717
168Thụy Sĩ+410$3.775796
169Nhật Bản+810$4.382984
170Thổ Nhĩ Kỳ+901,877$5.085524

Cách nhận xác minh AliExpress mã

  1. 1

    Chọn AliExpress và một quốc gia

    Chọn AliExpress và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của AliExpress và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh AliExpress số

Các ứng dụng mua sắm, giao hàng và di chuyển thường yêu cầu số từ chính quốc gia của chúng. Chọn một số từ quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã AliExpress, từ $0.012211. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã AliExpress khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh AliExpress câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho AliExpress?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.012211

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số AliExpress từ Hoa Kỳ: $0.0221

  • Nếu mã AliExpress không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại AliExpress không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số AliExpress?

    Số AliExpress có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 144 trong số đó. Giá từ $0.012211 ở Italy đến $5.085524.

  • Tôi có thể thuê số cho AliExpress không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ AliExpress cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu