Mua sắm và di chuyển

Số xác minh Deliveroo: nhận mã SMS trực tuyến

Nhận mã xác minh Deliveroo trên số ảo thay vì số cá nhân. Chọn một quốc gia để xem giá ngay. Số Deliveroo rẻ nhất hiện là từ Indonesia với $0.02501.

$0.02501
giá thấp nhất
ở Indonesia
170
quốc gia
145 có số còn hàng ngay
30 phút
để nhận mã
Số chờ một mã
Tự động
hoàn tiền
Không mã, giá hoàn lại

1. Chọn một ứng dụng

2. Chọn một quốc gia

Rẻ nhất: Indonesia$0.02501

Deliveroo · Indonesia

Nhận một mã

$0.02501

Đăng ký và nhận số

Đăng ký và chỉ nhận một token tài khoản.

Giá số Deliveroo theo quốc gia

Tất cả 170 quốc gia cho Deliveroo, rẻ nhất trước, với mã quốc gia và số còn hàng. Giá là cho một mã.

Giá số ảo Deliveroo bằng đô la Mỹ theo quốc gia
#Quốc giaMãCòn hàngGiá
1Indonesia+62105,647$0.02501
2Thái Lan+6683,417$0.026474
3Hoa Kỳ+167,915$0.030231
4Argentina+54127,598$0.031934
5Georgia+99588,792$0.034233
6Israel+972152,869$0.03518
7Bahamas+10$0.035642
8Belize+5010$0.03458
9Bồ Đào Nha+351100,620$0.035021
10Seychelles+2480$0.037877
11Guadeloupe+5900$0.039214
12Comoros+2690$0.03924
13Kenya+25484,218$0.042389
14Đài Loan+88645,816$0.043357
15Ba Lan+48105,828$0.042352
16Djibouti+2530$0.044796
17Italy+39130,389$0.049572
18Zambia+26083,929$0.050331
19Benin+22976,439$0.051309
20Azerbaijan+99490,061$0.052477
21Đặc khu Hành chính Macao, Trung Quốc+85335,645$0.052425
22Trung Quốc+860$0.053239
23Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc+85296,243$0.05484
24Bangladesh+880104,800$0.053787
25Brazil+55146,049$0.056285
26Hà Lan+3193,406$0.059791
27Philippines+63108,515$0.068064
28Pháp+3340,908$0.068475
29Quần đảo Solomon+6770$0.069851
30Samoa+6850$0.071428
Xem tất cả 170 quốc gia
Thêm quốc gia
31Mexico+52123,924$0.069962
32Hy Lạp+3061,193$0.071507
33Vương quốc Anh+44109,432$0.074628
34Sri Lanka+9485,159$0.071267
35Tanzania+255137,560$0.075696
36Ethiopia+251117,204$0.071937
37Ma-rốc+21286,132$0.075083
38Đức+49265$0.077724
39Cameroon+237106,498$0.080721
40Ai Cập+20122,169$0.07931
41Malaysia+60103,009$0.081868
42Na Uy+47124,906$0.079905
43Malawi+26592,377$0.083464
44Slovenia+38692,580$0.079894
45Li-băng+9610$0.083177
46Mozambique+25869,054$0.080844
47Thụy Điển+46103,864$0.084262
48Armenia+37491,698$0.082836
49Colombia+57132,442$0.086992
50Tunisia+21681,567$0.08851
51Bahrain+97339,274$0.088827
52Madagascar+26141,298$0.088109
53Ấn Độ+9183,470$0.087231
54Campuchia+85588,093$0.085571
55Peru+5186,213$0.089653
56Nigeria+23496,065$0.086987
57Burundi+25786,740$0.092001
58Barbados+124635,198$0.090727
59Sierra Leone+23295,731$0.090823
60Paraguay+59588,884$0.090344
61Gabon+24195,679$0.091882
62Nam Phi+2767,270$0.094277
63Botswana+26742,039$0.089523
64Ecuador+59399,086$0.088716
65Eswatini+26833,789$0.090103
66Togo+22888,478$0.09194
67St. Lucia+175828,506$0.090034
68Ghana+23391,289$0.096058
69Jamaica+186,409$0.093324
70Jordan+962123,297$0.090642
71Kuwait+96585,522$0.092261
72Nicaragua+50593,538$0.09525
73Moldova+37396,683$0.095273
74Lesotho+26639,235$0.095754
75Nepal+97777,420$0.094684
76Uganda+25694,728$0.09183
77Costa Rica+50636,354$0.095203
78Guatemala+502101,472$0.092721
79Mauritania+22290,006$0.096098
80Suriname+59748,062$0.093788
81Serbia+38178,429$0.097319
82Honduras+504152,390$0.096764
83El Salvador+50387,002$0.098016
84Séc+42036,976$0.097079
85Việt Nam+8495,622$0.097292
86Congo Brazzaville+24343,219$0.09925
87Phần Lan+35891,150$0.095913
88Lào+85679,526$0.102267
89Namibia+26432,509$0.097018
90Mauritius+23037,427$0.101907
91Mông Cổ+97697,717$0.097108
92Guinea Xích Đạo+24035,291$0.101806
93Afghanistan+9381,833$0.097792
94Bolivia+591132,853$0.100118
95Haiti+50990,779$0.101982
96Liberia+23190,263$0.104622
97Bulgaria+35988,336$0.105635
98Albania+35551,561$0.09993
99Luxembourg+352125,585$0.10072
100Guinea+22480,900$0.101915
101Cape Verde+23821,726$0.103327
102Burkina Faso+22689,857$0.100117
103Venezuela+5889,745$0.102326
104Gambia+22097,220$0.102272
105Maldives+96051,480$0.103768
106Ireland+35399,781$0.104001
107Romania+4097,666$0.101312
108Canada+168,725$0.104652
109Đan Mạch+45125,117$0.104328
110Croatia+38593,313$0.10297
111Estonia+37221,000$0.10656
112Bỉ+3298,973$0.10267
113Algeria+213106,724$0.105154
114Guyana+59238,159$0.104237
115Uzbekistan+99850,700$0.108483
116Pakistan+92114,686$0.104554
117Côte d’Ivoire+22591,841$0.106078
118Belarus+3750$0.109075
119Malta+3560$0.110762
120Chile+560$0.116765
121Montenegro+38218,772$0.123768
122Latvia+37121,883$0.120617
123Síp+35794,569$0.123239
124Panama+50785,242$0.132316
125Slovakia+42196,478$0.133659
126Áo+43110,279$0.135811
127Senegal+22196,513$0.139316
128Hungary+36121,894$0.1362
129Guiana thuộc Pháp+5920$0.140098
130Uruguay+59878,124$0.14288
131Tây Ban Nha+3486,089$0.135442
132Ả Rập Xê-út+96632,500$0.141154
133Tajikistan+99243,850$0.13502
134Antigua và Barbuda+12685,427$0.144281
135Papua New Guinea+67524,937$0.141168
136Kyrgyzstan+99636,375$0.139244
137Bhutan+97548,466$0.136428
138Turkmenistan+99321,984$0.139905
139Oman+96835,325$0.144874
140Cộng hòa Dominica+141,860$0.14558
141Réunion+26235,583$0.145516
142Timor-Leste+67037,890$0.13687
143Angola+24473,200$0.142344
144Trinidad và Tobago+130,211$0.142255
145Litva+37093,333$0.137402
146Bắc Macedonia+38985,669$0.141677
147Guinea-Bissau+24521,020$0.146048
148St. Kitts và Nevis+186935,969$0.139722
149New Caledonia+68734,948$0.139648
150St. Vincent và Grenadines+178450,600$0.139961
151Bosnia và Herzegovina+387121,653$0.144118
152Rwanda+25041,193$0.141485
153Puerto Rico+145,033$0.142182
154Chad+23563,882$0.141296
155Kosovo+3830$0.162418
156Iraq+9640$0.195149
157Aruba+29710,076$0.191823
158Congo Kinshasa+2430$0.227421
159Úc+6198,325$0.224138
160Gibraltar+3500$0.244741
161Thổ Nhĩ Kỳ+9019,038$0.452058
162Yemen+9670$0.559467
163Mali+2230$0.547274
164Ukraina+38019,438$0.573268
165Hàn Quốc+8222,149$0.741478
166Kazakhstan+70$0.755
167Nhật Bản+810$1.051231
168Thụy Sĩ+410$1.44761
169New Zealand+640$1.587214
170Singapore+650$2.701676

Cách nhận xác minh Deliveroo mã

  1. 1

    Chọn Deliveroo và một quốc gia

    Chọn Deliveroo và quốc gia bạn muốn trong ô đặt hàng và nhận một số.

  2. 2

    Nhập số và yêu cầu một mã

    Nhập số vào ô số điện thoại của Deliveroo và yêu cầu một mã xác minh.

  3. 3

    Đọc mã trên màn hình tài khoản của bạn

    Mã hiện trên màn hình tài khoản của bạn. Nếu không đến trong 30 phút, giá sẽ hoàn về số dư.

Chọn xác minh Deliveroo số

Các ứng dụng mua sắm, giao hàng và di chuyển thường yêu cầu số từ chính quốc gia của chúng. Chọn một số từ quốc gia nơi dịch vụ hoạt động để xác minh suôn sẻ hơn.

Nếu ứng dụng không chấp nhận số hoặc không có mã đến, hãy thử một số từ quốc gia khác. Số không nhận mã không mất phí.

Số dùng một lần

Một mã Deliveroo, từ $0.02501. Số chờ 30 phút, và giá hoàn lại nếu không có gì đến.

  • Tốt nhất cho đăng ký mới
  • Giá cố định theo quốc gia
  • Hủy trước khi mã đến

Số thuê

Giữ một số trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận lại mã Deliveroo khi đăng nhập. 30 quốc gia từ $0.46.

Xem giá thuê

Số xác minh Deliveroo câu hỏi thường gặp

Xem tất cả câu hỏi
  • Quốc gia nào rẻ nhất cho Deliveroo?

    Quốc gia ở đầu bảng giá trên. Giá thấp nhất hiện tại: $0.02501

  • Số từ Hoa Kỳ giá bao nhiêu?

    Giá mỗi số Deliveroo từ Hoa Kỳ: $0.0286

  • Nếu mã Deliveroo không đến thì sao?

    Nếu không có mã nào đến sau 30 phút, giá của số sẽ tự động hoàn về số dư. Hãy thử quốc gia khác.

  • Tôi có thể dùng nó để đăng nhập lại Deliveroo không?

    Số dùng một lần nhận một mã. Nếu bạn cần tiếp tục đăng nhập bằng cùng một số, hãy chọn số thuê.

  • Có bao nhiêu quốc gia có số Deliveroo?

    Số Deliveroo có ở 170 quốc gia, với số còn hàng ngay ở 145 trong số đó. Giá từ $0.02501 ở Indonesia đến $2.701676.

  • Tôi có thể thuê số cho Deliveroo không?

    Có. Số thuê thuộc về bạn trong 1,, 7 hoặc 30 ngày và nhận mã từ Deliveroo cùng mọi ứng dụng khác trong thời gian đó. Thuê có sẵn ở 30 quốc gia từ $0.46.

Nhận mã xác minh bạn cần ngay hôm nay

Đăng ký để nhận token tài khoản của bạn. Nạp từ $30, rồi chọn một ứng dụng và một quốc gia.

Đăng ký và bắt đầu